1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x , kí hiệu xn , là tích của n thừa số x ( n là số tự nhiên lớn hợn 1).
xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy thừa bậc n của x. Trong đó:
-) x là cơ số.
-) n là số mũ.
Quy ước: x0 = 1 (x0); x1 = x.
Lưu ý:
(x.y)n = xn.yn
-) Lũy thừa số mũ chẵn của 1 số hữu tỉ luôn dương.
-) Lũy thừa số mũ lẻ của 1 số hữu tỉ âm luôn âm.
2. Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số
Khi nhân 2 lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng 2 số mũ, cụ thể như sau: xm . xn = xm+n
Khi chia 2 lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi lũy thừa của số chia: xm : xn = xm-n .
Ví dụ:
83 . 84 = 83+4 = 87
84 : 83 = 84-3 = 81 = 8.
3. Lũy thừa của lũy thừa
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ:
Ví dụ:
4. Mở rộng
Lũy thừa với số mũ nguyên âm của một số hữu tỉ:
Ví dụ: