B- BÀI TẬP TỰ GIẢI trang 94
Bài tập trắc nghiệm 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 trang 99 Sách bài tập (SBT) Sinh học 9
<p style="text-align: justify;"><strong>Chọn 1 phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất với mỗi bài sau:</strong>
<!-- Quick Adsense WordPress Plugin: http://quickadsense.com/ -->
</p>
<div class="WordSection1">
<p class="BodyText3"><strong>15.</strong> Ý nào sau đây là <strong>không</strong> đúng khi nói về quần thể người?
</p><p style="text-align: justify;">A. Quần thể người có những đặc điểm mà quần thể sinh vật khác không có như các đặc điểm về kinh tế – xã hội.
</p><p style="text-align: justify;">B. Quần thể người cũng có những đặc điểm sinh học như các quần thể sinh vật khác.
</p><p class="Bodytext60">C. Con người có khả năng khai thác tự nhiên một cách hợp lí để phát triển bền vững.
</p></div>
<div class="WordSection2">
<p class="BodyText3">D. Mật độ quần thể người không thay đổi theo thời gian và không gian.
</p><p style="text-align: justify;"><strong>16.</strong> Nhóm tuổi sinh sản và lao động trong quần thể người là
</p><p style="text-align: justify;">A. từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi.
</p><p style="text-align: justify;">B. từ 15 tuổi đến 50 tuổi.
</p><p style="text-align: justify;">C. từ 15 tuổi đến 64 tuổi<span style="font-size: 10px;">.</span>
</p><p style="text-align: justify;">D. từ 18 tuổi đến 60 tuổi.
</p><p style="text-align: justify;"><strong>17.</strong> Trong ba tháp dân số dưới đây, dạng tháp nào là dạng tháp dân số trẻ?
</p><p style="text-align: justify;"> Nhóm tuổi Nhóm tuổi Nhóm tuổi
</p><p style="text-align: justify;"><img style="width: 100%;" src="https://baitapsachgiaokhoa.com/imgs/thap-tuoi_1.jpg" alt="Bài tập trắc nghiệm 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 trang 99 Sách bài tập (SBT) Sinh học 9" title="Bài tập trắc nghiệm 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 trang 99 Sách bài tập (SBT) Sinh học 9">
</p><div> </div>
<p style="text-align: justify;">A. Dạng a. B. Dạng b.
</p></div>
<p class="BodyText3">C. Dạng c. D. Không dạng nào.
</p><p class="BodyText3"><strong>18.</strong> Quần thể người có những đặc điểm nào sau đây mà quần thể sinh vật khác không có?
</p><p style="text-align: justify;">A. Tỉ lệ giới tính. B. Thành phần nhóm tuổi.
</p><p class="BodyText3">C. Mật độ. D<span style="font-size: 10px;">.</span> Kinh tế – xã hội.
<!-- Quick Adsense WordPress Plugin: http://quickadsense.com/ -->
</p>
<p class="BodyText3"><strong>19.</strong> Đặc điểm về kinh tế – xã hội chỉ có ở quần thể người mà không có ở quần thể sinh vật khác vì
</p><p style="text-align: justify;">A. con người có tư duy.
</p><p style="text-align: justify;">B. con người có lao động<span style="font-size: 10px;">.</span>
</p><p class="BodyText3">C. con người có khả năng cải tạo thiên’nhiên.
</p><p class="BodyText3">D. cả A, B và C.
</p><p class="BodyText3"><strong>20.</strong> Việc tăng dân số quá nhanh có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây?
</p><p style="text-align: justify;">A. Thiếu lương thực, thực phẩm ; thiếu chỗ ở, thiếu trường học, bệnh viện.</p>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-size: 10px;">B. Chặt phá rừng, ô nhiễm môi trường.</span>
</p><p class="BodyText3">C. Kinh tế kém phát triển, chất lượng cuộc sống không được nâng cao.
</p><p class="BodyText3">D. Cả A, B và C.
</p><p class="BodyText3"><strong>21.</strong> Phát triển dân số hợp lí là
</p><p class="BodyText3">A. số con sinh ra phù hợp với khả năng nuôi dưỡng và chăm sóc của gia đình và xã hội.
</p><p style="text-align: justify;">B. dân số tăng hài hoà với sự phát triển kinh tế – xã hội.
</p><p class="BodyText3">C. phù hợp với điều kiện về tài nguyên và môi trườns của đất nước.
</p><p class="BodyText3">D. cả A, B và C.
</p><p style="text-align: justify;"><strong><strong>Lời giải:</strong></strong>
</p><div align="center">
<table style="width: 100%;" border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">15
</p></td>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">16
</p></td>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">17
</p></td>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">18
</p></td>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">19
</p></td>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">20
</p></td>
<td valign="top" width="77">
<p class="BodyText3">21
</p></td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">D
</p></td>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">C
</p></td>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">A
</p></td>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">D
</p></td>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">D
</p></td>
<td valign="top" width="76">
<p class="BodyText3">D
</p></td>
<td valign="top" width="77">
<p class="BodyText3">D
</p></td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
Xem lời giải bài tập khác cùng bài
Bài tập tự luận 7, 8, 9, 10, 11, 12 trang 92 Sách bài tập (SBT) Sinh học 9
Xem lời giải
Bài tập tự luận 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 94 Sách bài tập (SBT) Sinh học 9
Xem lời giải
Bài tập trắc nghiệm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 trang 96 Sách bài tập (SBT) Sinh học 9
Xem lời giải
Bài tập trắc nghiệm 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 trang 98 Sách bài tập (SBT) Sinh học 9
Xem lời giải
Bài tập trắc nghiệm 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 trang 100 Sách bài tập (SBT) Sinh học 9
Xem lời giải
Bài tập trắc nghiệm 29, 30, 31, 32, 33, 34 trang 101 Sách bài tập (SBT) Sinh học 9
Xem lời giải
Bài tập trắc nghiệm 35, 36, 37, 38, 39 trang 102 Sách bài tập (SBT) Sinh học 9
Xem lời giải