Hỏi gia sư
Chuyên đề
Trắc nghiệm
Tài liệu
Cửa hàng
Chọn lớp
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12
Đăng ký
Đăng nhập
Trang chủ
Hỏi gia sư
Chuyên đề
Trắc nghiệm
Tài liệu
Cửa hàng
Trang chủ
/
Giải bài tập
/ Lớp 11 / Sinh học /
Bài 8: Quang hợp ở các nhóm thực vật
Bài 8: Quang hợp ở các nhóm thực vật
Phân tích sự giống nhau và khác nhau giữa các chu trình cố định CO2 của ba nhóm thực vật.
<p><strong class="content_detail">Lời giải chi tiết</strong></p> <div class="ques-approved"> <p><strong>Giống nhau</strong> ở pha sáng gồm:</p> <p>+ Quang lí: Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời => dạng kích thích</p> <p>+ Quang phân li nước: Sử dụng năng lượng mà diệp lục nhận được để phân li nước theo phương trình</p> <p>+ Quang hoá: hình thành ATP, NADPH</p> <strong>Khác nhau ở chu trình:</strong> <table border="1" cellspacing="0"> <tbody> <tr> <td> <p><strong>Đặc điểm</strong></p> </td> <td> <p><strong>Thực vật C</strong><strong>3</strong></p> </td> <td> <p><strong>Thực vật C</strong><strong>4</strong></p> </td> <td> <p><strong>Thực vật CAM</strong></p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>Chất nhận CO</strong><strong>2 </strong><strong>đầu tiên</strong></p> </td> <td> <p>RDP</p> </td> <td> <p>PEP</p> </td> <td> <p>PEP</p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>Sản phẩm đầu tiên</strong></p> </td> <td> <p>APG (C3)</p> </td> <td> <p>AOA (C4)</p> </td> <td> <p>AOA (C4)</p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>Enzym cacboxyl hoá</strong></p> </td> <td> <p>RDP-cacboxylase</p> </td> <td> <p>PEP - cacboxylase<br />RDP-cacboxylase</p> </td> <td> <p>PEP-cacboxylase<br />RDP-cacboxylase</p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>Thời gian cố địn</strong><strong>h</strong><strong> CO</strong><strong>2</strong></p> </td> <td> <p>Ngoài sáng</p> </td> <td> <p>Ngoài sáng</p> </td> <td> <p>Trong tối</p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>Quang hô hấp</strong></p> </td> <td> <p>Cao</p> </td> <td> <p>Rất thấp</p> </td> <td> <p>Rất thấp</p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>Nhiệt độ thích hợp</strong></p> </td> <td> <p>20 - 30 độ C</p> </td> <td> <p>25 - 35 độ C</p> </td> <td> <p>30 - 40 độ C</p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>ức chế quang hợp bởi O</strong><strong>2</strong></p> </td> <td> <p>Có</p> </td> <td> <p>Không</p> </td> <td> <p>Có</p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>Hiệu ứng nhiệt độ cao<br />lên quang hợp (30-40</strong><strong><sup>o</sup></strong><strong>C)</strong></p> </td> <td> <p>Kìm hãm</p> </td> <td> <p>Kích thích</p> </td> <td> <p>Kích thích</p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>Điểm bù CO</strong><strong>2</strong></p> </td> <td> <p>Cao(25-100 ppm)</p> </td> <td> <p>Thấp (0-10 ppm)</p> </td> <td> <p>Thấp (0-5 ppm)</p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>Điểm bão hoà ánh sáng</strong></p> </td> <td> <p>Thấp: 1/3 ánh sáng mặt trời toàn phần</p> </td> <td> <p>Cao, khó xác định</p> </td> <td> <p>Cao, khó xác định</p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>Năng suất sinh vật học</strong></p> </td> <td> <p>Trung bình đến cao</p> </td> <td> <p>Cao</p> </td> <td> <p>Thấp</p> </td> </tr> <tr> <td> <p><strong>Sự thoát hơi n</strong><strong>ư</strong><strong>ớc (Nhu cầu nước)</strong></p> </td> <td> <p>Cao</p> </td> <td> <p>Thấp</p> </td> <td> <p>Rất thấp</p> </td> </tr> </tbody> </table> </div> <p> </p>
Xem lời giải bài tập khác cùng bài
Hãy phân tích sơ đồ quang hợp hình 8.1 để thấy rõ bản chất hóa học của quá trình quang hợp và giải thích tại sao lại gọi quá trình quang hợp là quá trình ôxi hóa - khử?
Xem lời giải
Qua bảng 8, hãy nêu sự khác biệt giữa thực vật C3, C4, CAM
Xem lời giải
Nêu vai trò của pha sáng trong quang hợp
Xem lời giải
Giải thích sự xuất hiện các con đường cố định C02 ở thực vật C4 và CAM
Xem lời giải
Hãy chọn phương án trả lời đúng. Pha sáng của quang hợp cung cấp cho chu trình Canvin:
Xem lời giải
<p class="BodyText4">Hãy chọn phương án trả lời đúng. Ti thể và lục lạp đều:</p>
Xem lời giải
Hãy chọn phương án trả lời đúng. Trong quang hợp các nguyên tử ôxi của C0<sub>2</sub> cuối cùng sẽ có mặt ở đâu?
Xem lời giải