4. A Closer Look 1 - Unit 8
Hướng dẫn giải Bài 1 (Trang 84 SGK Tiếng Anh 7 Global Success)
<p dir="ltr"><strong>Vocabulary</strong></p> <p dir="ltr"><strong>1. Match the following adjectives with their meanings.</strong></p> <p dir="ltr">&nbsp;<em>(Nối c&aacute;c t&iacute;nh từ sau với nghĩa của ch&uacute;ng.)</em></p> <div dir="ltr" align="left"> <table style="border-collapse: collapse; border-style: solid;" border="1.5"><colgroup><col width="160" /><col width="340" /></colgroup> <tbody> <tr> <td> <p dir="ltr">1. dull</p> </td> <td> <p dir="ltr">a. difficult to understand, not clear</p> </td> </tr> <tr> <td> <p dir="ltr">2. violent</p> </td> <td> <p dir="ltr">b. not interesting or exciting</p> </td> </tr> <tr> <td> <p dir="ltr">3. confusing</p> </td> <td> <p dir="ltr">c. giving pleasure</p> </td> </tr> <tr> <td> <p dir="ltr">4. shocking</p> </td> <td> <p dir="ltr">d. containing lots of fighting and killing</p> </td> </tr> <tr> <td> <p dir="ltr">5. enjoyable</p> </td> <td> <p dir="ltr">e. very surprising and difficult to believe</p> </td> </tr> </tbody> </table> </div> <p>&nbsp;</p> <p><strong><em><span style="text-decoration: underline;">Hướng dẫn giải</span></em></strong></p> <div dir="ltr" align="left"> <table style="border-collapse: collapse; width: 43.2471%;"><colgroup><col style="width: 19.8411%;" width="56" /><col style="width: 20.0395%;" width="57" /><col style="width: 20.0395%;" width="57" /><col style="width: 20.0395%;" width="57" /><col style="width: 19.8411%;" width="57" /></colgroup> <tbody> <tr> <td> <p dir="ltr">1-b</p> </td> <td> <p dir="ltr">2-d</p> </td> <td> <p dir="ltr">3-a</p> </td> <td> <p dir="ltr">4-e</p> </td> <td> <p dir="ltr">5-c</p> </td> </tr> </tbody> </table> </div> <p dir="ltr"><strong>1.</strong> dull (adj) = not interesting or exciting&nbsp;</p> <p dir="ltr"><em>(buồn tẻ = kh&ocirc;ng th&uacute; vị hoặc kh&ocirc;ng hấp dẫn)</em></p> <p dir="ltr"><strong>2.</strong> violent (adj) = containing lots of fighting and killing</p> <p dir="ltr"><em>(bạo lực = c&oacute; chứa nhiều sự đ&aacute;nh đấm v&agrave; giết ch&oacute;c)</em></p> <p dir="ltr"><strong>3.</strong> confusing (adj) = difficult to understand, not clear</p> <p dir="ltr"><em>(kh&oacute; hiểu = kh&oacute; để c&oacute; thể hiểu, kh&ocirc;ng r&otilde; r&agrave;ng)</em></p> <p dir="ltr"><strong>4.</strong> shocking (adj) = very surprising and difficult to believe</p> <p dir="ltr"><em>(sốc = rất ngạc nhi&ecirc;n v&agrave; kh&oacute; c&oacute; thể tin được)</em></p> <p dir="ltr"><strong>5.</strong> enjoyable (adj) = giving pleasure</p> <p dir="ltr"><em>(th&uacute; vị = đem lại niềm vui)</em></p> <p>&nbsp;</p>
Xem lời giải bài tập khác cùng bài